Sūtra 7

Đối chiếu: ka. 7; rū. 9; nī. 7.

Pāḷi: Pañcapañcakā vaggā.

Dịch: Các nhóm năm năm [là] vagga.

Vutti

Pāḷi: Tesu byañjanesu kādimantā pañcabyañjanapañcakā vaggā nāma honti.

Dịch: Trong số các byañjana ấy, [các byañjana] bắt đầu từ ka, kết thúc bởi ma, [gồm] năm nhóm mỗi nhóm năm byañjana, được gọi là vagga.

Pāḷi: Kādi pañcako kavaggo, cādi cavaggo, ṭādi ṭavaggo, tādi tavaggo, pādi pavaggo. Sesā avaggāti siddhaṃ.

Dịch: Nhóm năm bắt đầu từ ka là kavagga; [từ] ca là cavagga; [từ] ṭa là ṭavagga; [từ] ta là tavagga; [từ] pa là pavagga. Các byañjana còn lại là avagga, điều này đã được xác lập (siddhaṃ).

Nirutti

Pāḷi: Vaṇṇuddese ekaṭṭhānikānaṃ byañjanānaṃ vagge samūhe niyuttāti vaggā.

Dịch: "Trong phần trình bày vaṇṇa (vaṇṇuddesa), các byañjana có cùng vị trí phát âm (ekaṭṭhānikānaṃ) được quy tụ (niyuttā) vào nhóm (vagge), vào tập hợp (samūhe)", vì vậy gọi là vagga.


Từ khóa tra cứu: vanna, vannenti, pakassenti, sutra, sara