Sūtra 5

Đối chiếu: ka. 5; rū. 5; nī. 5.

Pāḷi: Paro dīgho.

Dịch: Cái đứng sau [là] dīgha.

Vutti

Pāḷi: Dvīsu dvīsu savaṇṇesu yo yo paro hoti, so so dīgho nāma hoti.

Dịch: Trong từng cặp hai hai savaṇṇa, cái nào đứng sau, cái ấy được gọi là dīgha.

Nirutti

Pāḷi: Dīghena kālena vattabbāti dīghā. Dīghakālo nāma rassehi diguṇakālo.

Dịch: "Cái phải được nói ra (vattabbā) với thời lượng dài (dīghena kālena)", vì vậy gọi là dīgha.

Thời lượng dài (dīghakāla) có nghĩa là: thời gian gấp đôi (diguṇa) so với các rassa (rassehi).


Từ khóa tra cứu: vanna, vannenti, pakassenti, sutra, sara