Sūtra 3

Pāḷi: Dve dve savaṇṇā.

Dịch: Từng cặp hai hai [là] savaṇṇa.

Vutti

Pāḷi: Tesu saresu dve dve sarā savaṇṇā nāma honti.

Dịch: Trong số các sara ấy, từng cặp hai hai sara được gọi là savaṇṇa.

Pāḷi: A, ā avaṇṇo; i, ī ivaṇṇo; u, ū uvaṇṇo; eta, e etavaṇṇo; ota, o otavaṇṇo.

Dịch: a và ā là avaṇṇa; i và ī là ivaṇṇa; u và ū là uvaṇṇa; eta và e là etavaṇṇa; ota và o là otavaṇṇa.

Nirutti

Pāḷi: Samāno vaṇṇo suti etesanti savaṇṇā. Sarūpāti ca vuccanti. Samānaṃ rūpaṃ suti etesanti sarūpā.

Dịch: "Vaṇṇa cùng nhóm (samāno vaṇṇo) được nghe (suti) nơi chúng (etesaṃ)", vì vậy gọi là savaṇṇa.

Chúng cũng được gọi là sarūpa. "Dáng cùng nhóm (samānaṃ rūpaṃ) được nghe (suti) nơi chúng (etesaṃ)", vì vậy gọi là sarūpa.


Từ khóa tra cứu: vanna, vannenti, pakassenti, sutra, sara