Sūtra 6

Đối chiếu: ka. 6; rū. 8; nī. 6.

Pāḷi: Kādayo byañjanā.

Dịch: Bắt đầu từ "ka" [là] byañjana.

Vutti

Pāḷi: Tesu vaṇṇesu kādayo bindantā vaṇṇā byañjanā nāma honti.

Dịch: Trong số các vaṇṇa ấy, các vaṇṇa bắt đầu từ ka, kết thúc bởi bindu, được gọi là byañjana.

Nirutti

Pāḷi: Atthaṃ byañjayantīti byañjanā.

Dịch: "Chúng làm rõ (byañjayanti) ý nghĩa (atthaṃ)", vì vậy gọi là byañjana.

Vutti (tiếp)

Pāḷi: Te pana suddhā addhamattikā, rassayuttā diyaddhamattikā, dīghayuttā tiyaddhamattikā.

Dịch: Chúng (byañjana), khi đứng một mình (suddhā) thì có nửa mātrā (addhamattikā); khi kết hợp với rassa (rassayuttā) thì có một mātrā rưỡi (diyaddhamattikā); khi kết hợp với dīgha (dīghayuttā) thì có hai mātrā rưỡi (tiyaddhamattikā).


Từ khóa tra cứu: vanna, vannenti, pakassenti, sutra, sara