Sūtra 2
Sūtra 2
Đối chiếu: ka. 3; rū. 3; nī. 3.
Pāḷi: Dasādo sarā.
Dịch: Mười [vaṇṇa] ở đầu [gọi là] sara.
Vutti
Vutti
Pāḷi: Tesu vaṇṇesu ādimhi dasa vaṇṇā sarā nāma honti.
Dịch: Trong số các vaṇṇa ấy, mười vaṇṇa ở phần đầu được gọi là sara.
Nirutti
Nirutti
Pāḷi: Sayameva laddhasarūpā hutvā rājanti virocantīti sarā.
Dịch: "Tự mình (sayameva) đã có dáng riêng (laddhasarūpā) rồi (hutvā), chúng tỏa sáng (rājanti), rọi sáng (virocantī)", vì vậy gọi là sara.
Từ khóa tra cứu: vanna, vannenti, pakassenti, sutra, sara